thân tộc

thân tộc

Ông bà, cha mẹ, con cháu là những người thân tộc của nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những người quan hệ huyết thống trong một gia đình, dòng họ: "thân tộc" chỉ tập hợp các thành viên cùng dòng máu, bao gồm ông bà, cha mẹ, con cháu, anh chị em ruột các mối quan hệ họ hàng gần gũi khác.
    • Phạm vi gia đình ruột thịt: "thân tộc" thường được dùng để phân biệt với những người ngoài hoặc họ hàng xa hơn, nhấn mạnh sự gắn bó về máu mủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thân tộc của anh ấy chỉ gồm ba người: bố, mẹ em gái. (Những người ruột thịt trong gia đình anh ấy chỉ ba người.)
    • Luật pháp bảo vệ quyền lợi của thân tộc trong việc thừa kế. (Pháp luật bảo vệ quyền lợi của những người quan hệ huyết thống trong việc thừa kế tài sản.)
    • Trong tang lễ, chỉ thân tộc mới được phéplại bên linh cữu. (Chỉ những người ruột thịt mới mặt trong nghi lễ cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan hệ thân tộc": mối liên hệ dựa trên huyết thống.
    • Quan hệ thân tộc tạo nên sự gắn kết bền chặt trong cộng đồng. (Mối liên hệ huyết thống tạo ra sự đoàn kết trong xã hội.)
  • "thân tộc mẫu hệ": dòng họ tính theo bên mẹ.
    • một số dân tộc, thân tộc mẫu hệ được coi trọng hơn. (Một số dân tộc ưu tiên dòng họ bên mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tộc (danh từ): dòng họ, nhóm người chung tổ tiên.
    • Tộc họ Nguyễn nhiều người nổi tiếng. (Dòng họ Nguyễn nhiều nhân vật nổi bật.)
  • Thân thích (danh từ): người quan hệ họ hàng, thường rộng hơn thân tộc.
    • Anh ấy mời tất cả thân thích đến dự đám cưới. (Anh ấy mời toàn bộ họ hàng đến lễ cưới.)
  • Huyết thống (danh từ): quan hệ máu mủ, cùng dòng máu.
    • Họ cùng huyết thống với nhau. (Họ quan hệ máu mủ với nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Ruột thịt: người quan hệ huyết thống gần gũi.
    • Chỉ người ruột thịt mới hiểu được nỗi lòng của ấy. (Chỉ người thân máu mủ mới thấu hiểu ấy.)
  • Gia tộc: dòng họ, tập hợp người cùng tổ tiên.
    • Gia tộc họ Trần tổ chức họp mặt hàng năm. (Dòng họ Trần buổi họp mặt thường niên.)
Thành ngữ liên quan
  • Thân tộc vẹn toàn: gia đình ruột thịt đầy đủ, không thiếu ai.
    • Sau nhiều năm xa cách, cuối cùng họ cũng một bữa cơm thân tộc vẹn toàn. (Sau nhiều năm xa nhau, họ đã bữa cơm gia đình với đầy đủ mọi người.)
  • Tình thân tộc khăng khít: mối quan hệ ruột thịt bền chặt, khó chia lìa.
    • đi đâu, tình thân tộc khăng khít vẫn luôn chỗ dựa tinh thần. (đâu, tình cảm ruột thịt vẫn điểm tựa tinh thần.)

Từ chứa "thân tộc"